Bulong nở

Showing all 33 results

Bulong nở là gì ? 

Bulong nở thường được gọi là bu lông nở  hay tắc kê nở sắt , chúng là loại bulong liên kết có khả năng chịu lực, tải trong tốt nhất, bulong nở có phần thân và áo nở giúp liên kết khung thân bu lông với kết cấu tường hoặc cốt thép công trình.

Sản phẩm bulong nở ( bu long nở ) mạ kẽm sản xuất đạt chất lượng và thẩm mỹ cao nhất trước khi đến tay khách hàng.

Cấu tạo của bu lông nở

gồm có các bộ phân như :

– 1 bu lông

– 1 áo nở

– 1 long đen phẳng

– 1 long đen vênh

– 1-2 đai ốc (ê cu

Chúng có hình dạng tròn thân bu lông bên ngoài có bộ phận giãn gọi là áo nở

Kích thước và bề mặt bulông nở sắt

– Có đường kính thông thường: Từ M6 đến M20

– Chiều dài: Từ 60 – 200 mm

– Vật liệu chế tạo: Thép Cacbon

tắc kê sắt thép ống liền

Công dụng bulong nở

Tắc kê nở sắt được ứng dụng trong liên kết giữa các bản mã, các giá đỡ, các kết cấu thép với kết cấu bê tông, các hệ thống giá đỡ hoặc kết cấu giàn thép không gian với tường bê tông và các công trình…

+Trong dân dụng: Bulong nở lắp đặt cho các công trình xây dựng ngoài trời.

+ Trong công nghiệp: Bu lông nở sắt được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

Bảng giá bu lông nở | Giá bulong sắt nở

01M6x50          610
02M6x60          718
03M6x80          922
04M6x100       1,098
05M8x60       1,107
06M8x80       1,422
07M8x100       1,709
08M8x120       1,899
09M10x60       1,638              2,184
10M10x80       1,992              2,296
11M10x100       2,262              2,716
12M10x120       2,570              3,144
13M12x60       2,591                   –
14M12x80       2,810              3,392
15M12x100       3,349              3,861
16M12x120       3,734              4,130
17M12x150       5,841              7,030
18M14x80              6,868
19M14x100       5,797              6,490
20M14x120       6,734              7,712
21M14x150       8,761              8,957
22M14x200            13,790
23M16x100       7,723              7,399
24M16x120       8,038              8,537
25M16x150       9,756            10,134
26M16x200            15,548
27M18x100            11,446
28M18x120            11,949
29M18x150            14,065
30M18x200            16,668
31M20x100            13,053
32M20x120            14,872
33M20x150            15,478
34M20x200            19,276

Bu lông nở inox 304

Bu lông nở m20 inox 304

64.200 VND78.372 VND

Bu lông nở inox 304

Bu lông nở m16 inox 304

25.080 VND32.136 VND

Bu lông nở inox 304

Bu lông nở m14 inox 304

19.908 VND28.668 VND

Bu lông nở inox 304

Bu lông nở m12 inox 304

9.732 VND17.724 VND

Bu lông nở inox 304

Bu lông nở m10 inox 304

6.612 VND12.852 VND

Bu lông nở inox 304

Bu lông nở m8 inox 304

3.156 VND5.796 VND

Bu lông nở inox 304

Bu lông nở m6 inox 304

1.956 VND4.920 VND

Bu lông nở 3 cánh

Nở 3 cánh m20

23.620 VND31.360 VND

Bu lông nở 3 cánh

Nở 3 cánh m16

11.520 VND25.088 VND

Bu lông nở 3 cánh

Nở 3 cánh m14

10.892 VND11.840 VND

Bu lông nở 3 cánh

Nở 3 cánh m12

5.017 VND10.393 VND

Bu lông nở 3 cánh

Nở 3 cánh m10

3.855 VND6.208 VND

Bu lông nở 3 cánh

Nở 3 cánh m8

2.750 VND3.276 VND
4.650 VND
7.723 VND
11.446 VND
13.053 VND

Bulong nở

Tắc Kê Sắt M8

1.107 VND
1.638 VND
2.591 VND

Bulong nở

Tắc Kê Sắt M6

550 VND
Liên hệ